retarder
Pronunciation
/ɹɪtˈɑːɹdɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "retarder"trong tiếng Anh

Retarder
01

bộ giảm tốc, phanh đường ray

a braking system used on a rail yard track to slow down or stop rolling railroad cars with controlled friction or electromagnetic force
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
retarders
Các ví dụ
Operators adjust the retarder settings based on the weight and speed of the cars to prevent collisions and ensure efficient sorting.
Các nhà điều hành điều chỉnh cài đặt bộ hãm dựa trên trọng lượng và tốc độ của xe để ngăn ngừa va chạm và đảm bảo phân loại hiệu quả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng