balloon loop
ba
lloon
ˈlu:n
loon
loop
lu:p
loop

Định nghĩa và ý nghĩa của "balloon loop"trong tiếng Anh

Balloon loop
01

vòng bóng, đường vòng đổi hướng

a circular railway track that allows trains to change direction without needing to turn around 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
balloon loops
Các ví dụ
The train traveled along the balloon loop to return to the station after dropping off passengers. 

Tàu di chuyển dọc theo vòng quay đầu để trở lại nhà ga sau khi thả khách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng