observation car
ob
ˌɒb
ob
ser
va
ˈveɪ
vei
tion
ʃən
shēn
car
kɑ:
kaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "observation car"trong tiếng Anh

Observation car
01

toa quan sát, xe quan sát

a train carriage designed for passengers to enjoy scenic views during their journey 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
observation cars
Các ví dụ
The observation car at the rear of the train offered panoramic views of the countryside as we traveled through rolling hills. 

Toa quan sát ở phía sau tàu mang đến tầm nhìn toàn cảnh vùng nông thôn khi chúng tôi đi qua những ngọn đồi nhấp nhô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng