ditch light
ditch
dɪʧ
dich
light
laɪt
lait

Định nghĩa và ý nghĩa của "ditch light"trong tiếng Anh

Ditch light
01

đèn rãnh, đèn đường ray

a bright lamp mounted on the front of a locomotive or train to illuminate the tracks ahead and improve safety during night travel 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ditch lights
Các ví dụ
Ditch lights help train operators see obstacles on the tracks in low-light conditions. 

Đèn rãnh giúp người vận hành tàu nhìn thấy chướng ngại vật trên đường ray trong điều kiện ánh sáng yếu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng