vacuum brake
va
ˈvæ
cuum
kju:m
kyoom
brake
breɪk
breik

Định nghĩa và ý nghĩa của "vacuum brake"trong tiếng Anh

Vacuum brake
01

phanh chân không, hệ thống phanh chân không

a braking system that uses suction to apply brakes, commonly found in older railway systems 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vacuum brakes
Các ví dụ
Trains equipped with a vacuum brake system rely on air pressure differences to slow down and stop the locomotive. 

Các đoàn tàu được trang bị hệ thống phanh chân không dựa vào sự chênh lệch áp suất không khí để giảm tốc và dừng đầu máy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng