Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vacuum brake
01
phanh chân không, hệ thống phanh chân không
a braking system that uses suction to apply brakes, commonly found in older railway systems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vacuum brakes
Các ví dụ
Trains equipped with a vacuum brake system rely on air pressure differences to slow down and stop the locomotive.
Các đoàn tàu được trang bị hệ thống phanh chân không dựa vào sự chênh lệch áp suất không khí để giảm tốc và dừng đầu máy.



























