covered goods wagon
Pronunciation
/kˈʌvɚd ɡˈʊdz wˈæɡən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "covered goods wagon"trong tiếng Anh

Covered goods wagon
01

toa hàng có mái che, toa vận chuyển hàng hóa có mái che

a type of train car with a roof and sides, used for transporting goods securely
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
covered goods wagons
Các ví dụ
In Europe, covered goods wagons are commonly seen on freight trains, ensuring goods arrive at their destinations undamaged.
Ở châu Âu, toa hàng có mái che thường được thấy trên các đoàn tàu chở hàng, đảm bảo hàng hóa đến nơi mà không bị hư hại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng