express train
Pronunciation
/ɛkspɹˈɛs tɹˈeɪn/
express

Định nghĩa và ý nghĩa của "express train"trong tiếng Anh

Express train
01

tàu tốc hành, tàu nhanh

a fast train that makes few stops and travels quickly between cities or towns
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
express trains
Các ví dụ
She missed the express train and had to wait for the next one.
Cô ấy đã lỡ chuyến tàu tốc hành và phải đợi chuyến tiếp theo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng