unit train
u
ˈju:
yoo
nit
nɪt
nit
train
treɪn
trein

Định nghĩa và ý nghĩa của "unit train"trong tiếng Anh

Unit train
01

đoàn tàu đơn vị, tàu chở một loại hàng

a train that carries just one type of cargo from one place to another without stopping 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
unit trains
Các ví dụ
The unit train delivered a large shipment of coal to the power plant. 

Đoàn tàu đơn vị đã vận chuyển một lượng lớn than đến nhà máy điện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng