unit train
Pronunciation
/jˈuːnɪt tɹˈeɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unit train"trong tiếng Anh

Unit train
01

đoàn tàu đơn vị, tàu chở một loại hàng

a train that carries just one type of cargo from one place to another without stopping
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
unit trains
Các ví dụ
The company uses a unit train to move oil directly from the refinery to the port.
Công ty sử dụng một đoàn tàu đơn vị để vận chuyển dầu trực tiếp từ nhà máy lọc dầu đến cảng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng