Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dirt road
01
con đường đất, lối đi đất
a pathway made of natural materials like soil or gravel, typically found in rural or less developed areas
Các ví dụ
Despite the rain, the farmers used the dirt road to transport their goods to the market.
Mặc dù trời mưa, các nông dân vẫn sử dụng con đường đất để vận chuyển hàng hóa của họ đến chợ.



























