wildlife crossing
wild
ˈwaɪld
vaild
life
laɪf
laif
cro
krɒ
kro
ssing
sɪng
sing

Định nghĩa và ý nghĩa của "wildlife crossing"trong tiếng Anh

Wildlife crossing
01

đường vượt cho động vật hoang dã, cầu sinh thái

a structure built over or under roads to help animals safely cross from one side to the other 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wildlife crossings
Các ví dụ
Many wildlife crossings are constructed to reduce accidents involving animals and vehicles on highways. 

Nhiều đường vượt cho động vật hoang dã được xây dựng để giảm tai nạn liên quan đến động vật và phương tiện trên đường cao tốc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng