Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
electronic toll collection
/ˌɛlɪktɹˈɑːnɪk tˈoʊl kəlˈɛkʃən/
ETC
Electronic toll collection
01
thu phí điện tử, hệ thống thu phí tự động
a system that automatically charges drivers for using highways or bridges through electronic means, without requiring them to stop
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
electronic toll collections
Các ví dụ
Users of electronic toll collection systems typically have a small electronic device installed in their vehicles.
Người dùng hệ thống thu phí điện tử thường có một thiết bị điện tử nhỏ được lắp đặt trong xe của họ.



























