pedestrian crossing sign
pe
pi
dest
ˈdɛst
dest
rian
riən
riēn
cro
krɒ
kro
ssing
sɪng
sing
sign
saɪn
sain

Định nghĩa và ý nghĩa của "pedestrian crossing sign"trong tiếng Anh

Pedestrian crossing sign
01

biển báo đường dành cho người đi bộ, dấu hiệu băng qua đường cho người đi bộ

a sign that shows people where they can safely cross the road 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
pedestrian crossing signs
Các ví dụ
The pedestrian crossing sign helps children cross the street safely near the school. 

Biển báo qua đường cho người đi bộ giúp trẻ em qua đường an toàn gần trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng