Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pedestrian crossing sign
/pədˈɛstɹiən kɹˈɔsɪŋ sˈaɪn/
Pedestrian crossing sign
01
biển báo đường dành cho người đi bộ, dấu hiệu băng qua đường cho người đi bộ
a sign that shows people where they can safely cross the road
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
pedestrian crossing signs
Các ví dụ
The new pedestrian crossing sign was put up near the park.
Biển báo qua đường cho người đi bộ mới được dựng lên gần công viên.



























