Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Idaho stop
01
dừng Idaho, stop Idaho
a traffic rule allowing cyclists to treat a stop sign as a yield sign, proceeding cautiously if the intersection is clear
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Idaho stops
Các ví dụ
In many places, cyclists argue that adopting an Idaho stop law could improve traffic flow and reduce accidents.
Ở nhiều nơi, người đi xe đạp cho rằng việc áp dụng luật Idaho stop có thể cải thiện lưu lượng giao thông và giảm tai nạn.



























