combustion chamber
com
kəm
kēm
bus
ˈbʌs
bas
tion
ʧən
chēn
cham
ʧeɪm
cheim
ber

Định nghĩa và ý nghĩa của "combustion chamber"trong tiếng Anh

Combustion chamber
01

buồng đốt, buồng cháy

the part of an engine where fuel is burned to produce energy 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
combustion chambers
Các ví dụ
In a car engine, the combustion chamber mixes fuel and air before burning it to create power. 

Trong động cơ ô tô, buồng đốt trộn nhiên liệu và không khí trước khi đốt cháy để tạo ra năng lượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng