Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
combustion chamber
/kəmbˈʌstʃən tʃˈeɪmbɚ/
Combustion chamber
01
buồng đốt, buồng cháy
the part of an engine where fuel is burned to produce energy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
combustion chambers
Các ví dụ
Aircraft engines have specially designed combustion chambers to efficiently burn fuel at high altitudes.
Động cơ máy bay có buồng đốt được thiết kế đặc biệt để đốt cháy nhiên liệu hiệu quả ở độ cao lớn.



























