Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Center console
01
bảng điều khiển trung tâm, hộc đựng đồ trung tâm
the storage area and control panel located between the driver's and front passenger's seats in a car
Các ví dụ
She adjusted the air conditioning settings using the buttons on the center console.
Cô ấy điều chỉnh cài đặt điều hòa không khí bằng các nút trên bảng điều khiển trung tâm.



























