Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anti-intrusion bar
01
thanh chống xâm nhập, thanh bảo vệ chống xâm nhập
a strong metal bar added to vehicles to protect passengers by stopping things from breaking in during an accident
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
anti-intrusion bars
Các ví dụ
The new car model comes with an anti-intrusion bar to increase safety in side collisions.
Mẫu xe mới đi kèm với một thanh chống xâm nhập để tăng cường an toàn trong va chạm bên hông.



























