indicator light
in
ˈɪn
in
di
di
ca
keɪ
kei
tor
light
laɪt
lait

Định nghĩa và ý nghĩa của "indicator light"trong tiếng Anh

Indicator light
01

đèn báo hiệu, đèn chỉ thị

a small light on the dashboard that shows information about the car's systems, like fuel level, engine status, or warnings 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
indicator lights
Các ví dụ
When the engine indicator light came on, I knew I had to check the car at the mechanic. 

Khi đèn báo hiệu động cơ sáng lên, tôi biết mình phải kiểm tra xe ở thợ máy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng