child restraint
child
ˈʧaɪld
chaild
rest
rɪst
rist
raint
reɪnt
reint

Định nghĩa và ý nghĩa của "child restraint"trong tiếng Anh

Child restraint
01

ghế trẻ em, thiết bị giữ trẻ em

a seat or device in a car that keeps a child safe and secure while traveling 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
child restraints
Các ví dụ
Parents should always use a child restraint when driving with young children. 

Cha mẹ luôn nên sử dụng ghế an toàn cho trẻ em khi lái xe cùng trẻ nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng