front seat
front
frʌnt
frant
seat
si:t
sit
/fɹˈʌnt sˈiːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "front seat"trong tiếng Anh

Front seat
01

ghế trước, chỗ ngồi phía trước

the seat in a car that is next to the driver
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
front seats
Các ví dụ
The front seat has more legroom than the back seats.
Ghế trước có nhiều chỗ để chân hơn so với ghế sau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng