Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dual controls
01
điều khiển kép, hệ thống điều khiển đôi
the pedals and instruments in a car that allow both the driver and instructor to operate them simultaneously for learning purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dual controls
Các ví dụ
In driving schools, cars are equipped with dual controls so that instructors can intervene if necessary during lessons.
Trong các trường dạy lái xe, ô tô được trang bị điều khiển kép để các giáo viên có thể can thiệp nếu cần thiết trong các bài học.



























