Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anti-lock braking system
01
hệ thống phanh chống bó cứng, ABS (hệ thống phanh chống bó cứng)
a safety feature in vehicles that prevents the wheels from locking up during sudden braking, helping to maintain steering control
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
anti-lock braking systems
Các ví dụ
The car's anti-lock braking system helped prevent skidding when I had to stop suddenly.
Hệ thống phanh chống bó cứng của xe đã giúp ngăn chặn trượt bánh khi tôi phải dừng lại đột ngột.



























