dandy horse
dan
ˈdæn
dān
dy
di
di
horse
hɔ:s
haws

Định nghĩa và ý nghĩa của "dandy horse"trong tiếng Anh

Dandy horse
01

ngựa dandy, xe đạp sơ khai

an early two-wheeled, human-powered vehicle that is propelled by the rider pushing their feet against the ground 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dandy horses
Các ví dụ
The museum had a beautifully restored dandy horse on display, showcasing the ingenuity of early transportation. 

Bảo tàng có trưng bày một chiếc dandy horse được phục chế đẹp mắt, thể hiện sự khéo léo của giao thông thời kỳ đầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng