panel van
pa
ˈpa
pa
nel
nəl
nēl
van
van
van

Định nghĩa và ý nghĩa của "panel van"trong tiếng Anh

Panel van
01

xe tải nhỏ, xe thùng

a type of commercial vehicle characterized by a fully enclosed body without rear side windows, typically used for transporting goods or equipment 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
panel vans
Các ví dụ
The courier company used a panel van to deliver packages throughout the city. 

Công ty chuyển phát đã sử dụng một xe tải panel để giao hàng khắp thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng