chassis cab
cha
ˈʃæ
shā
ssis
si
si
cab
kæb
kāb

Định nghĩa và ý nghĩa của "chassis cab"trong tiếng Anh

Chassis cab
01

khung gầm cabin, cabin trên khung gầm

a vehicle that includes only the chassis and the cab, lacking a full body or cargo area, allowing for customization with various types of bodies or equipment 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chassis cabs
Các ví dụ
The company purchased several chassis cab trucks to accommodate different utility bodies for their fleet. 

Công ty đã mua một số xe tải khung gầm cabin để phù hợp với các thân xe tiện ích khác nhau cho đội xe của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng