Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Conversion van
01
xe tải chuyển đổi, xe van tùy chỉnh
a standard full-size van that has been modified or customized for purposes such as recreational travel, camping, or luxury transportation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
conversion vans
Các ví dụ
The family enjoyed weekends camping in their conversion van, which had been outfitted with solar panels for off-grid power.
Gia đình thích thú với những ngày cuối tuần cắm trại trong chiếc xe tải chuyển đổi của họ, đã được trang bị tấm năng lượng mặt trời để sử dụng ngoài lưới điện.



























