conversion van
con
kən
kēn
ver
ˈvɜ:
sion
ʃən
shēn
van
væn
vān

Định nghĩa và ý nghĩa của "conversion van"trong tiếng Anh

Conversion van
01

xe tải chuyển đổi, xe van tùy chỉnh

a standard full-size van that has been modified or customized for purposes such as recreational travel, camping, or luxury transportation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
conversion vans
Các ví dụ
They traveled cross-country in their conversion van, stopping at various national parks along the way. 

Họ đã đi du lịch xuyên quốc gia trong chiếc xe tải chuyển đổi của mình, dừng chân tại nhiều công viên quốc gia trên đường đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng