Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Handcycle
01
xe đạp tay, xe đạp dùng tay
a type of human-powered vehicle powered by the arms rather than the legs, typically used by people with lower-limb disabilities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
handcycles
Các ví dụ
Maria completed the marathon using her handcycle, showcasing incredible strength and determination.
Maria đã hoàn thành cuộc đua marathon bằng chiếc xe đạp tay của mình, thể hiện sức mạnh và quyết tâm đáng kinh ngạc.
Cây Từ Vựng
handcycle
hand
cycle



























