handcycle
Pronunciation
/hˈændsaɪkəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "handcycle"trong tiếng Anh

Handcycle
01

xe đạp tay, xe đạp dùng tay

a type of human-powered vehicle powered by the arms rather than the legs, typically used by people with lower-limb disabilities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
handcycles
Các ví dụ
The handcycle was designed with ergonomic handles for better grip and control.
Handcycle được thiết kế với tay cầm công thái học để cầm nắm và kiểm soát tốt hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng