Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Utility vehicle
01
xe tiện ích, xe công vụ
a vehicle designed for practical use, often for transporting goods or performing work tasks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
utility vehicles
Các ví dụ
The new electric utility vehicle is eco-friendly and cost-effective for campus maintenance.
Chiếc xe công dụng điện mới thân thiện với môi trường và tiết kiệm chi phí cho việc bảo trì khuôn viên.



























