emergency vehicle
e
ɪ
i
mer
ˈmɜ:
gen
ʤən
jēn
cy
si
si
ve
vi:ɪ
vii
hicle
əkl
ēkl

Định nghĩa và ý nghĩa của "emergency vehicle"trong tiếng Anh

Emergency vehicle
01

xe cứu thương, phương tiện khẩn cấp

a vehicle used by emergency services such as police, fire departments, or medical services to respond to urgent situations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
emergency vehicles
Các ví dụ
The fire department dispatched several emergency vehicles to the scene of the accident. 

Sở cứu hỏa đã điều động một số phương tiện khẩn cấp đến hiện trường vụ tai nạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng