right-hand drive
right
raɪt
rait
hand
hænd
hānd
drive
draɪv
draiv

Định nghĩa và ý nghĩa của "right-hand drive"trong tiếng Anh

right-hand drive
01

tay lái bên phải, vô lăng bên phải

(of a vehicle) with the steering wheel on the right side 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He found it challenging to adapt to driving a right-hand drive car in the United States. 

Anh ấy thấy khó khăn khi thích nghi với việc lái xe vô lăng bên phải ở Hoa Kỳ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng