Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
right-hand drive
01
tay lái bên phải, vô lăng bên phải
(of a vehicle) with the steering wheel on the right side
Các ví dụ
She bought a right-hand drive sports car as a collector's item.
Cô ấy đã mua một chiếc xe thể thao tay lái bên phải như một món đồ sưu tầm.



























