hakama
Pronunciation
/hækˈɑːmə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hakama"trong tiếng Anh

Hakama
01

hakama, quần truyền thống Nhật Bản mặc bên ngoài kimono

the traditional Japanese trousers worn over kimono, often used in martial arts like aikido and kendo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hakama
Các ví dụ
She tied the hakama securely around her waist before beginning her aikido practice.
Cô ấy buộc chặt hakama quanh eo trước khi bắt đầu tập luyện aikido.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng