Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cycling computer
01
máy tính đạp xe, máy tính xe đạp
a device used by cyclists to track and display various metrics such as speed, distance, and heart rate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cycling computers
Các ví dụ
My cycling computer recorded my fastest speed yet on today's ride.
Máy tính đạp xe của tôi đã ghi lại tốc độ nhanh nhất của tôi cho đến nay trong chuyến đi hôm nay.



























