fencing bag
fen
ˈfɛn
fen
cing
sɪng
sing
bag
bæg
bāg

Định nghĩa và ý nghĩa của "fencing bag"trong tiếng Anh

Fencing bag
01

túi đựng đồ đấu kiếm, ba lô đựng dụng cụ đấu kiếm

a specialized sports equipment used for carrying and storing fencing gear, such as masks, swords, and protective clothing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fencing bags
Các ví dụ
The fencing bag's sturdy material protected his gear from damage during travel. 

Chất liệu bền của túi đựng đồ đấu kiếm đã bảo vệ trang bị của anh ta khỏi bị hư hại trong suốt chuyến đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng