nunchaku
Pronunciation
/nʌntʃˈɑːkuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nunchaku"trong tiếng Anh

Nunchaku
01

nunchaku, song tiễn

a pair of wooden or metal sticks connected by a chain or rope, typically used in martial arts such as karate and taekwondo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nunchaku
Các ví dụ
Training with nunchaku requires focus and discipline.
Luyện tập với nunchaku đòi hỏi sự tập trung và kỷ luật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng