nunchaku
nun
nʌn
nan
cha
ˈʧɑ:
chaa
ku
ku:
koo

Định nghĩa và ý nghĩa của "nunchaku"trong tiếng Anh

Nunchaku
01

nunchaku, song tiễn

a pair of wooden or metal sticks connected by a chain or rope, typically used in martial arts such as karate and taekwondo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nunchaku
Các ví dụ
The martial artist swung the nunchaku with precision and grace. 

Võ sĩ đã vung nunchaku với sự chính xác và duyên dáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng