Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sight screen
01
màn hình nhìn, nền nhìn rõ
a large, usually white, screen used in sports such as cricket to provide a clear background against which the ball can be seen by the batsman
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sight screens
Các ví dụ
The cricket ground had a sight screen placed behind the bowler's arm.
Sân cricket có một màn hình nhìn được đặt phía sau cánh tay của người ném bóng.



























