cone marker
cone
ˈkəʊn
kewn
mar
mɑ:
maa
ker

Định nghĩa và ý nghĩa của "cone marker"trong tiếng Anh

Cone marker
01

nón đánh dấu, cột mốc hình nón

a small, often brightly colored cone used to mark boundaries or specific areas on a field in sports like soccer and rugby 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cone markers
Các ví dụ
The coach placed a cone marker at each corner of the field. 

Huấn luyện viên đặt một nón đánh dấu ở mỗi góc sân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng