rescue throw bag
res
ˈrɛs
res
cue
kju:
kyoo
throw
θrəʊ
threw
bag
bag
bag

Định nghĩa và ý nghĩa của "rescue throw bag"trong tiếng Anh

Rescue throw bag
01

túi cứu hộ ném, túi ném cứu hộ

a weighted bag with a long rope used to toss to someone in the water during water activities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rescue throw bags
Các ví dụ
Keep the rescue throw bag within easy reach in case of emergencies. 

Giữ túi cứu hộ ném trong tầm tay để phòng trường hợp khẩn cấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng