spiked shoe
spiked
spaɪkt
spaikt
shoe
ʃu:
shoo

Định nghĩa và ý nghĩa của "spiked shoe"trong tiếng Anh

Spiked shoe
01

giày đinh, giày có gai

a type of footwear designed for sports or activities, typically with metal or plastic spikes on the sole for better grip 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spiked shoes
Các ví dụ
He slipped on his spiked shoes before heading out for a morning jog. 

Anh ấy xỏ đôi giày có gai trước khi ra ngoài chạy bộ buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng