Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ad lib
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The actor forgot his lines and had to speak ad lib during the performance.
Diễn viên quên lời thoại và phải nói ứng biến trong buổi biểu diễn.
to ad lib
01
ứng khẩu, nói tự phát
to say or perform something spontaneously without prior preparation
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
lib
động từ gốc
ad
thì hiện tại
ad lib
ngôi thứ ba số ít
ad libs
hiện tại phân từ
ad libbing
quá khứ đơn
ad libbed
quá khứ phân từ
ad libbed
Các ví dụ
The actor had to ad lib when he forgot his lines during the play.
Diễn viên đã phải ứng biến khi anh ta quên lời thoại trong vở kịch.
Ad lib
01
ứng biến, lời thoại ứng biến
a line that is recited in a speech or performance without prior preparation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ad libs
Các ví dụ
The actor's quick wit saved the scene when he forgot his line, delivering a perfectly timed ad lib that had the audience roaring with laughter.
Sự nhanh trí của diễn viên đã cứu vãn cảnh khi anh ấy quên lời thoại, thực hiện một ứng biến hoàn hảo khiến khán giả cười nghiêng ngả.



























