Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gold medalist
01
người đoạt huy chương vàng, nhà vô địch huy chương vàng
a person who has won a gold medal in a competition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gold medalists
Các ví dụ
Being a gold medalist requires immense dedication.
Trở thành một người đoạt huy chương vàng đòi hỏi sự cống hiến to lớn.



























