opposite hitter
o
ˈɒ
o
ppo
site
zɪt
zit
hi
hi
tter

Định nghĩa và ý nghĩa của "opposite hitter"trong tiếng Anh

Opposite hitter
01

đối chủ công, tay đập đối diện

a volleyball player who primarily attacks from the right side of the court 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
opposite hitters
Các ví dụ
The opposite hitter executed a powerful spike to win the set. 

Opposite hitter đã thực hiện một cú đập mạnh mẽ để giành chiến thắng set đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng