fly-half
fly
flaɪ
flai
half
hæf
hāf
/flˈaɪhˈɑːf/
fly half

Định nghĩa và ý nghĩa của "fly-half"trong tiếng Anh

Fly-half
01

tiền vệ, fly-half

a key position in rugby responsible for directing the attack and often acting as the team's playmaker
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fly-halves
Các ví dụ
He was known as the best fly-half in the league.
Anh ấy được biết đến là fly-half giỏi nhất giải đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng