fly-by-night
fly
flaɪ
flai
by
baɪ
bai
night
naɪt
nait

Định nghĩa và ý nghĩa của "fly-by-night"trong tiếng Anh

Fly-by-night
01

người không đáng tin cậy, công ty chớp nhoáng

an unreliable person or company that is only interested in making money and is likely to avoid paying its debts back 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fly-by-nights
Các ví dụ
The contractor turned out to be a fly-by-night, disappearing after receiving the advance payment. 

Nhà thầu hóa ra là một kẻ lừa đảo, biến mất sau khi nhận được tiền ứng trước.

fly-by-night
01

thoáng qua, ngắn ngủi

ephemeral 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fly-by-night
so sánh hơn
more fly-by-night
có thể phân cấp
02

không đáng tin cậy, không chắc chắn

(of businesses and businessmen) untrustworthy or undependable 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng