fly-by-night
Pronunciation
/flˈaɪbaɪnˈaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fly-by-night"trong tiếng Anh

Fly-by-night
01

người không đáng tin cậy, công ty chớp nhoáng

an unreliable person or company that is only interested in making money and is likely to avoid paying its debts back
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fly-by-nights
Các ví dụ
They regretted signing a contract with a fly-by-night, as the work was never completed and the owner disappeared.
Họ hối hận vì đã ký hợp đồng với một kẻ lừa đảo, vì công việc không bao giờ được hoàn thành và chủ sở hữu biến mất.
fly-by-night
01

thoáng qua, ngắn ngủi

ephemeral
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fly-by-night
so sánh hơn
more fly-by-night
có thể phân cấp
02

không đáng tin cậy, không chắc chắn

(of businesses and businessmen) untrustworthy or undependable
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng