cushion shot
cu
ˈkʊ
koo
shion
ʃən
shēn
shot
ʃɒt
shot

Định nghĩa và ý nghĩa của "cushion shot"trong tiếng Anh

Cushion shot
01

cú đệm băng, cú đánh bật băng

(cue sports) the situation where the cue ball bounces off the table cushions before hitting another ball 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cushion shots
Các ví dụ
He celebrated his victory with a signature cushion shot. 

Anh ấy ăn mừng chiến thắng với một cú đệm băng đặc trưng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng