Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rhythmic gymnastics
/ɹˈɪðmɪk dʒɪmnˈastɪks/
Rhythmic gymnastics
01
thể dục nhịp điệu
a type of gymnastics involving graceful movements with apparatus such as ribbons, hoops, and balls
Các ví dụ
Elena 's favorite apparatus in rhythmic gymnastics is the ribbon.
Dụng cụ yêu thích của Elena trong thể dục dụng cụ nhịp điệu là dải ruy băng.



























