Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cyclo-cross
/sˈaɪkloʊkɹˈɔs/
cyclocross
CX
cyclo-X
'cross
Cyclo-cross
01
đua xe đạp cyclo-cross
a form of bicycle racing consisting of many laps on a short course featuring various terrains and obstacles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cyclo-crosses
Các ví dụ
She trained all summer to compete in her first cyclo-cross race.
Cô ấy đã tập luyện suốt mùa hè để thi đấu trong cuộc đua cyclo-cross đầu tiên của mình.



























