Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
road bicycle racing
/ɹˈəʊd bˈaɪsɪkəl ɹˈeɪsɪŋ/
Road bicycle racing
01
đua xe đạp đường trường
a competitive sport where cyclists race on paved roads over various distances and terrains
Các ví dụ
He won his first medal in a local road bicycle racing championship.
Anh ấy đã giành được huy chương đầu tiên trong một giải vô địch đua xe đạp đường trường địa phương.



























