linear model
li
ˈlɪ
li
near
nɪə
nie
mo
mo
del
dəl
dēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "linear model"trong tiếng Anh

Linear model
01

mô hình tuyến tính, mô hình hồi quy tuyến tính

a mathematical representation that describes the relationship between two or more variables using a linear equation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
linear models
Các ví dụ
The linear model y=2x+3 suggests that for every unit increase in x, y increases by 2. 

Mô hình tuyến tính y=2x+3 cho thấy rằng với mỗi đơn vị tăng lên của x, y tăng lên 2.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng