Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Linear model
01
mô hình tuyến tính, mô hình hồi quy tuyến tính
a mathematical representation that describes the relationship between two or more variables using a linear equation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
linear models
Các ví dụ
The linear model y=2x+3 suggests that for every unit increase in x, y increases by 2.
Mô hình tuyến tính y=2x+3 cho thấy rằng với mỗi đơn vị tăng lên của x, y tăng lên 2.



























