Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Linear model
01
mô hình tuyến tính, mô hình hồi quy tuyến tính
a mathematical representation that describes the relationship between two or more variables using a linear equation
Các ví dụ
Engineers often use linear models to approximate the behavior of complex systems within a certain range.
Các kỹ sư thường sử dụng mô hình tuyến tính để xấp xỉ hành vi của các hệ thống phức tạp trong một phạm vi nhất định.



























